Mô tả sản phẩm
Headcel MC cho bơ thực vật
Những lợi thế khi ứng dụng methyl cellulose trong bơ thực vật bao gồm:
Chất làm đặc: Methyl cellulose có khả năng hòa tan trong nước và làm đặc tốt, có thể được sử dụng làm chất làm đặc trong bơ thực vật để cải thiện độ nhớt và độ ổn định của sản phẩm, làm cho thực phẩm dạng kem trở nên mềm mại và đồng đều hơn.
Chất ổn định nhũ tương: Methylcellulose có thể tăng cường độ ổn định nhũ tương của bơ thực vật, ngăn ngừa sự tách biệt giữa chất béo và nước, do đó kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm.
Kiểm soát quá trình tách chất béo: Trong bơ thực vật, methylcellulose có thể giúp kiểm soát quá trình tách chất béo và dầu, cải thiện độ ổn định và hình thức của sản phẩm.
Cải thiện cảm giác trong miệng: Methylcellulose có thể cải thiện cảm giác trong miệng khi ăn bơ thực vật, giúp bơ mềm và mịn hơn đồng thời giảm độ sạn.
Tăng độ nhớt: Bằng cách điều chỉnh lượng methylcellulose, độ nhớt của bơ thực vật có thể được kiểm soát chính xác để đáp ứng nhu cầu của các sản phẩm khác nhau.
Độ ổn định nhiệt: Methylcellulose vẫn ổn định ở nhiệt độ cao và không dễ bị phân hủy, điều này rất hữu ích trong việc chế biến các sản phẩm bơ thực vật ở nhiệt độ cao.
An toàn và giá trị dinh dưỡng: Methylcellulose là một chất phụ gia thực phẩm an toàn, không ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe và không cung cấp thêm giá trị dinh dưỡng, do đó đảm bảo tính an toàn của sản phẩm mà không làm thay đổi giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.
Thân thiện với môi trường: Methylcellulose là nguồn tài nguyên tái tạo, có nguồn gốc từ sợi thực vật, việc sản xuất và sử dụng ít tác động đến môi trường, phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững của xã hội hiện đại.

Headcel MC cho các sản phẩm bơ thực vật Thuộc tính chính
Thuộc tính cụ thể của ngành
|
Số CAS |
9004-67-5 |
|
Độ tinh khiết |
99.90% |
Headcel MC cho bơ thực vật các thuộc tính khác
|
Mục kiểm tra |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột hoặc hạt xơ màu trắng. |
|
Độ hòa tan |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(A) |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(B) |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(C) |
Phù hợp |
|
Methoxy (%) |
12.0-18.0 |
|
Độ nhớt (mPa·s) |
15-100000 |
|
pH (1% trong nước) |
5.0~8.0 |
|
Tổn thất khi sấy (%) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 5.0 |
|
Cặn khi đốt (%)/ Tro sunfat (%) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
|
Kim loại nặng (ppm) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 20 |
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10³ cfu/g |
|
Tổng số nấm men/khuôn kết hợp |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10² cfu/g |
|
Asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 ppm |
|
Chỉ huy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2 ppm |
|
Thủy ngân |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 ppm |
|
Cadimi |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1ppm |
Chú phổ biến: MC cho bơ thực vật, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy MC cho bơ thực vật Trung Quốc


