Mô tả sản phẩm
Đầu HPMC cho sản phẩm vỏ
Ưu điểm của sản phẩm Headcel HPMC dùng cho vỏ bọc ứng dụng trong bao phủ protein ruột chủ yếu được thể hiện ở các khía cạnh sau:
- Tăng cường độ bền cơ học: ete xenlulo có thể tăng cường độ bền cơ học của lớp phủ protein ruột, làm cho nó dai hơn và không dễ bị vỡ, đồng thời cải thiện độ bền của sản phẩm.
- Cải thiện tính chất vật lý: ete xenlulo có thể cải thiện tính chất vật lý của lớp phủ protein trong ruột, chẳng hạn như tăng tính linh hoạt và độ dẻo, do đó lớp phủ dễ kéo giãn hơn trong quá trình chế biến và không dễ bị đứt.
- Cải thiện tính chất rào cản: việc bổ sung ete xenlulo có thể cải thiện tính chất rào cản của lớp phủ ruột đối với khí (như oxy, nitơ, carbon dioxide, v.v.) và kéo dài thời gian tươi của nội dung.
- Tăng cường tính chất kết dính: ete xenlulo có thể tăng cường tính chất kết dính của lớp phủ protein ruột, giúp liên kết dễ dàng hơn với các vật liệu lớp khác trong quá trình sản xuất, tạo thành lớp phủ ruột tổng hợp đồng nhất và ổn định.
- Điều chỉnh sự di chuyển của độ ẩm: ether cellulose có thể điều chỉnh sự di chuyển của độ ẩm trong lớp phủ ruột, duy trì sự cân bằng độ ẩm của các sản phẩm thịt và ngăn ngừa tình trạng khô hoặc ướt quá mức.
- Cải thiện hương vị: Ether cellulose cũng giúp cải thiện hương vị của sản phẩm thịt cuối cùng, làm cho kết cấu sản phẩm mềm mại hơn và giảm co ngót và biến dạng.
- Hiệu suất xử lý: Ether cellulose dễ vận hành trong quá trình xử lý và có thể thích ứng với nhiều điều kiện xử lý khác nhau để nâng cao hiệu quả sản xuất.

Đầu HPMC cho sản phẩm Vỏ Thuộc tính chính
Thuộc tính cụ thể của ngành
|
Số CAS |
9004-65-3 |
|
Độ tinh khiết |
99.90% |
Headcel HPMC cho vỏ các thuộc tính khác
|
Mục kiểm tra |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột hoặc hạt dạng sợi màu trắng đến trắng ngà. |
|
Độ hòa tan |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(A) |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(B) |
Phù hợp |
|
Nhận dạng(C) |
Phù hợp |
|
Methoxy (%) |
28.0~30.0 |
|
Hydroxypropoxy (%) |
7.0~12.0 |
|
Độ nhớt (mPa·s) |
3-200000 |
|
pH (1% trong nước) |
5.0~8.0 |
|
Tổn thất khi sấy (%) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 5.0 |
|
Cặn khi đốt (%)/ Tro sunfat (%) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
|
Kim loại nặng (ppm) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 20 |
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10³ cfu/g |
|
Tổng số nấm men/khuôn kết hợp |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10² cfu/g |
|
Asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 ppm |
|
Chỉ huy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2 ppm |
|
Thủy ngân |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 ppm |
|
Cadimi |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1ppm |

Chú phổ biến: HPMC cho vỏ, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất vỏ HPMC Trung Quốc


